 |
|
|
|
|
 |
|
 |
Purchasing plastic raw material.
Nguyên liệu đầu vào.
|
|
|
 |
|
 |
Check temperature, pressure and trouble shooting.
Kiểm tra nhiệt độ, áp suất, kiểm tra hàng.
|
|
|
 |
|
 |
Rack design, main busbar size, the number of jig and item.
Thiết kế kích thước chủng loại giá.
|
|
|
 |
|
 |
Avoid air - pocket, reduce drag - out solution.
Tránh tạo bọt khí trên sản phẩm, hạn chế việc tiêu hao hóa chất sau mỗi công đoạn.
|
|
|
 |
|
 |
A surface active agent of acidity.
Làm sạch bề mặt sản phẩm.
|
|
|
 |
|
 |
Butadiene in ABS is dissolved in the etching process and the plating
is deposited into the holes created on the plastic surface. Adhesion is maintained by this anchor effect or
press-stud mechanism.
Butadiene trong nhựa ABS bị phân hủy tạo thành các lỗ trong quá trình làm nhám bề mặt và quá trình mạ được thực hiện trong các lỗ trên bề mặt.
|
|
|
|
 |
|
 |
Activation polar functional groups in butadiene cavity, (improve covering power, prevent skip).
Mặt nhựa. độ bám được duy trì dựa trên lực cơ học (lực nút bấm hay lực móc).
|
|
|
 |
|
 |
Pd/Sn colloidal catalyst solution, adsorption Pd/Sn complex salt.
Dung dịch xúc tác gồm các hạt pd-sn phân bố trong dung dịch và bám vào các lỗ trên bề mặ nhựa.
|
|
|
 |
|
 |
To strip the protective colloid from the surface of the palladium particles, to leave the metal in an active form (Pd nuclei) on the polymer surface.
Tách Sn ra khỏi Pd. Lúc này, trên bề mặt nhựa chỉ còn Pd đóng vai trò xúc tác cho quá trình nikel hóa học.
|
|
|
 |
|
 |
By autocatalytic reaction of nickel, to achieve conductivity.
Nikel hóa học được thực hiện bởi phản ứng xúc tác tự động của nikel, nhằm tạo lớp dẫn điện cho sản phẩm.
|
|
|
 |
|
 |
First step of electroplating, first layer (undercoat of chrome), good coverage and throwing power.
Bước đầu tiên của quá trình mạ điện, lớp đầu tiên (lớp lót của c), good coverage and throwing power.
|
|
|
 |
|
 |
To improve corrosion resistance, sulfer free nickel plating.
Mạ nikel không lưu hùynh để cải thiện tính chống ăn mòn.
|
|
|
 |
|
 |
2nd layer (undercoat of chrome).
Lớp thứ 2 (lớp lót của chrome). |
|
|
 |
|
 |
To improve corrosion performance automotive components: dur nickel, satin nickel.
Mạ dur nikel, satin nikel để chống ăn mòn cho các phụ tùng ô tô. |
|
|
 |
|
 |
Final layer, beautiful color, much of the corrosion resistance.
Lớp cuối cùng, màu sắc đẹp, khả năng chống ăn mòn cao. |
|
|
 |
|
 |
To dry plating product front side enquality by hot air.
Sấy khô đều bề mặt sản phẩm mạ bằng khí nóng. |
|
|
 |
|
 |
In case of customer's need.
Trong trường hợp khách hàng yêu cầu. |
|
|
 |
|
 |
Apperance, Thickness, CASS, Peeling Test.
Kiểm tra ngoại quan, đo dộ dày, CASS, Peeling Test. |
|
|
|